- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
mọi ngành nghề; các lĩnh vực
Mọi ngành nghề đều có đặc điểm riêng.
mọi ngành nghề; các lĩnh vực
Mọi ngành nghề đều có đặc điểm riêng.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
mọi ngành nghề; các lĩnh vực
mọi ngành nghề; các lĩnh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.