- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
tay guitar; nghệ sĩ guitar
Anh ấy là một tay guitar rất giỏi.
tay guitar; nghệ sĩ guitar
Anh ấy là một tay guitar rất giỏi.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay guitar; nghệ sĩ guitar
tay guitar; nghệ sĩ guitar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.