- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Yoshino (họ và địa danh người Nhật); Cát Dã
中日本地名和姓氏rìběn dìmíng hé xìngshì
Yoshino là một địa danh ở Nhật Bản.
Yoshino (họ và địa danh người Nhật); Cát Dã
中日本地名和姓氏rìběn dìmíng hé xìngshì
Yoshino là một địa danh ở Nhật Bản.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Yoshino (họ và địa danh người Nhật); Cát Dã
Yoshino (họ và địa danh người Nhật); Cát Dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.