- 口khẩu(miệng, cửa)
- 巾cân(tấm vải, dải khăn)
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
Bệnh nhân cần được truyền dịch.
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
Bệnh nhân cần được truyền dịch.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.