- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
cùng nhau; cùng một lượt
中和……一起;表示共同做某事hé……yīqǐ;biǎoshì gòngtóng zuò mǒu shì
Chúng ta cùng đi.
cùng; cùng với; giống nhau
中表示与某人或某事物一起;和biǎoshì yǔ mǒu rén huò mǒu shìwù yìqǐ; huò
Tôi đi cùng anh ấy.
dùng trong từ [hú tòng]
中北京等地的狭窄街道或小巷běijīng děng dì de xiázhǎi jiēdào huò xiǎo xiàng
Bắc Kinh có rất nhiều ngõ hẻm.
cùng nhau; cùng một lượt
中和……一起;表示共同做某事hé……yīqǐ;biǎoshì gòngtóng zuò mǒu shì
Chúng ta cùng đi.
cùng; cùng với; giống nhau
中表示与某人或某事物一起;和biǎoshì yǔ mǒu rén huò mǒu shìwù yìqǐ; huò
Tôi đi cùng anh ấy.
dùng trong từ [hú tòng]
中北京等地的狭窄街道或小巷běijīng děng dì de xiázhǎi jiēdào huò xiǎo xiàng
Bắc Kinh có rất nhiều ngõ hẻm.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
cùng nhau; cùng một lượt
dùng trong từ [hú tòng]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giống nhau; như nhau
中和另外的人或事物一样;相同hé lìngwài de rén huò shìwù yīyàng; xiāngtóng
Chúng tôi có cùng sở thích.
giống nhau; như nhau
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
giống; tương tự
中和别的东西一样;没有差别hé biéde dōngxi yīyàng;méiyǒu chābiè
giống nhau; cùng; đồng
中和别的东西一样;相同hé biéde dōngxi yīyàng; xiāngtóng
giống nhau; như nhau
中和另外的人或事物一样;相同hé lìngwài de rén huò shìwù yīyàng; xiāngtóng
Chúng tôi có cùng sở thích.
giống nhau; như nhau
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
giống; tương tự
中和别的东西一样;没有差别hé biéde dōngxi yīyàng;méiyǒu chābiè
giống nhau; cùng; đồng
中和别的东西一样;相同hé biéde dōngxi yīyàng; xiāngtóng