- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
bạn học; bạn cùng lớp
中和你在同一个学校或班级学习的人hé nǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò bānjí xuéxí de rén
Họ là bạn học của tôi.
Tôi cùng mấy bạn học đến thư viện ôn bài.
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Chúng tôi đều là bạn học của Tom.
bạn học; bạn cùng lớp
中和你在同一个学校或班级学习的人hé nǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò bānjí xuéxí de rén
Họ là bạn học của tôi.
Tôi cùng mấy bạn học đến thư viện ôn bài.
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Chúng tôi đều là bạn học của Tom.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
bạn học; bạn cùng lớp
bạn học; bạn cùng lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bạn học; bạn cùng lớp
中和你在同一个学校或同一个班级学习的人hé nǐ zài tóngyī ge xuéxiào huò tóngyī ge bānjí xuéxí de rén
Anh ấy là bạn học của tôi.
Tôi và bạn cùng lớp cùng nhau đến thư viện học bài.
bạn học; bạn cùng lớp
中和自己在同一个学校或班级学习的人hé zìjǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò bānjí xuéxí de rén
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
Tôi cùng mấy bạn cùng lớp đến thư viện ôn bài.
bạn học; bạn cùng lớp
中和自己在同一个学校或同一个班级学习的人hé zìjǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò tóngyī gè bānnjí xuéxí de rén
Tôi và vài bạn cùng lớp cùng nhau đến thư viện ôn bài.
bạn học; bạn cùng lớp
中和你在同一个学校或同一个班级学习的人hé nǐ zài tóngyī ge xuéxiào huò tóngyī ge bānjí xuéxí de rén
Anh ấy là bạn học của tôi.
Tôi và bạn cùng lớp cùng nhau đến thư viện học bài.
bạn học; bạn cùng lớp
中和自己在同一个学校或班级学习的人hé zìjǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò bānjí xuéxí de rén
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
Tôi cùng mấy bạn cùng lớp đến thư viện ôn bài.
bạn học; bạn cùng lớp
中和自己在同一个学校或同一个班级学习的人hé zìjǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò tóngyī gè bānnjí xuéxí de rén
Tôi và vài bạn cùng lớp cùng nhau đến thư viện ôn bài.