- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]
Sản phẩm này không đúng với tên gọi của nó.
danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]
Sản phẩm này không đúng với tên gọi.
Danh không xứng thực; tiếng hão không xứng với thực tế [thành ngữ]
danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]
Sản phẩm này không đúng với tên gọi của nó.
danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]
Sản phẩm này không đúng với tên gọi.
Danh không xứng thực; tiếng hão không xứng với thực tế [thành ngữ]
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]
danh không xứng thực; hư danh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.