- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
vô danh tiểu tốt; không có tiếng tăm gì [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà văn vô danh.
tên tuổi không có trong sách vở (vô danh tiểu tốt) [thành ngữ]
tên tuổi không được nhắc đến trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
vô danh tiểu tốt; không có tiếng tăm gì [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà văn vô danh.
tên tuổi không có trong sách vở (vô danh tiểu tốt) [thành ngữ]
tên tuổi không được nhắc đến trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
vô danh tiểu tốt; không có tiếng tăm gì [thành ngữ]
vô danh tiểu tốt; không có tiếng tăm gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.