- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tài khoản danh nghĩa
Tài khoản danh nghĩa là một loại tài khoản ngân hàng.
tài khoản danh nghĩa
Tài khoản danh nghĩa là một loại tài khoản ngân hàng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
tài khoản danh nghĩa
tài khoản danh nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.