- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiǎ hé kànfǎ
Anh ấy có một danh tiếng tốt.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiǎ hé kànfǎ
Anh ấy có một danh tiếng tốt.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.