- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
Xin hãy đeo thẻ tên vào.
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
Xin hãy đeo thẻ tên vào.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.