- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh từ chỉ đơn vị; danh lượng từ (ngữ pháp tiếng Trung)
Danh lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.
danh lượng từ (lượng từ dùng cho danh từ)
danh từ chỉ đơn vị; danh lượng từ (ngữ pháp tiếng Trung)
Danh lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.
danh lượng từ (lượng từ dùng cho danh từ)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
danh từ chỉ đơn vị; danh lượng từ (ngữ pháp tiếng Trung)
danh từ chỉ đơn vị; danh lượng từ (ngữ pháp tiếng Trung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.