- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
tiến trình nền (tin học)
Tiến trình nền này đang chạy.
tiến trình nền (tin học)
Tiến trình nền này đang chạy.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến trình nền (tin học)
tiến trình nền (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.