- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
học trò hậu bối; kẻ hậu học (người học sau, tự khiêm)
Anh ấy là một hậu học.
học trò hậu bối; kẻ hậu học (người học sau, tự khiêm)
Anh ấy là một hậu học.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học trò hậu bối; kẻ hậu học (người học sau, tự khiêm)
học trò hậu bối; kẻ hậu học (người học sau, tự khiêm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.