- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược ra sau.
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược ra sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
nhào lộn về phía sau; lộn ngược ra sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.