- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
bệnh viện tuyến sau (quân sự); bệnh viện hậu phương
bệnh viện tuyến sau (quân sự); bệnh viện hậu phương
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
bệnh viện tuyến sau (quân sự); bệnh viện hậu phương
bệnh viện tuyến sau (quân sự); bệnh viện hậu phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.