- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quản lý quan lại; chính sự của quan lại
Anh ấy quan tâm đến phong cách cai trị.
nền hành chính; việc quản lý quan lại
Chính quyền trong sạch.
quản lý quan lại; chính sự của quan lại
Anh ấy quan tâm đến phong cách cai trị.
nền hành chính; việc quản lý quan lại
Chính quyền trong sạch.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quản lý quan lại; chính sự của quan lại
quản lý quan lại; chính sự của quan lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.