- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nhả tơ; kéo tơ (của nhện, sâu, tằm,...)
Con tằm nhả tơ.
Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
nhả tơ; kéo tơ (của nhện, sâu, tằm,...)
Con tằm nhả tơ.
Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
nhả tơ; kéo tơ (của nhện, sâu, tằm,...)
nhả tơ; kéo tơ (của nhện, sâu, tằm,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.