- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
chương trình hài "Dìm Hàng Nhau" (series hài Trung Quốc)
Bạn có thích xem Roast! không?
chương trình hài "Dìm Hàng Nhau" (series hài Trung Quốc)
Bạn có thích xem Roast! không?
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
chương trình hài "Dìm Hàng Nhau" (series hài Trung Quốc)
chương trình hài "Dìm Hàng Nhau" (series hài Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.