- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục
thở phào; trút bỏ uất ức; hả lòng hả dạ
thở ra; (ngôn ngữ học) bật hơi; phụ âm bật hơi
Từ này cần phải bật hơi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục
thở phào; trút bỏ uất ức; hả lòng hả dạ
thở ra; (ngôn ngữ học) bật hơi; phụ âm bật hơi
Từ này cần phải bật hơi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.