- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nước miếng; nước bọt
Nước bọt của anh ấy bắn ra hết rồi.
nước bọt; dãi
Nước bọt của anh ấy bắn tung toé.
nước miếng; nước bọt
Nước bọt của anh ấy bắn ra hết rồi.
nước bọt; dãi
Nước bọt của anh ấy bắn tung toé.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nước miếng; nước bọt
nước miếng; nước bọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.