- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
trổ bông; ra bông (lúa mì, ngũ cốc)
Lúa bắt đầu trổ bông rồi.
trổ bông; ra bông (lúa mì, ngũ cốc)
Lúa bắt đầu trổ bông rồi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
trổ bông; ra bông (lúa mì, ngũ cốc)
trổ bông; ra bông (lúa mì, ngũ cốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.