- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
bông nở xòe (quả bông vải nứt ra lộ bông trắng bên trong)
Bông đã nở rồi.
bông nở xòe (quả bông vải nứt ra lộ bông trắng bên trong)
Bông đã nở rồi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
bông nở xòe (quả bông vải nứt ra lộ bông trắng bên trong)
bông nở xòe (quả bông vải nứt ra lộ bông trắng bên trong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.