- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
trút bày (tâm sự); giãi bày
Anh ấy đã thổ lộ nỗi phiền muộn của mình với tôi.
trút bày (tâm sự); giãi bày
Anh ấy đã thổ lộ nỗi phiền muộn của mình với tôi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
trút bày (tâm sự); giãi bày
trút bày (tâm sự); giãi bày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.