- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Anh ấy đã tiết lộ bí mật của mình.
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
Anh ấy đã thổ lộ bí mật của mình.
tuân theo; noi theo
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Anh ấy đã tiết lộ bí mật của mình.
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
Anh ấy đã thổ lộ bí mật của mình.
tuân theo; noi theo
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.