- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向cháozháo shàngmiàn de fāngxiàng
Xin hãy nhìn lên.
lên; hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向;往高处去zhāozhe shàngmiàn de fāngxiàng;wǎng gāochù qù
cầu tiến; ham tiến bộ
中努力进步、改善自己的情况nǔlì jìnbù、gǎishàn zìjǐ de qíngkuàng
Chúng ta đều phải tiến lên.
hướng lên; tiến bộ; cầu tiến
中朝着更高或更好的方向移动或发展cháozhe gèng gāo huòzhě gèng hǎo de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn
Chúng ta đều phải cố gắng vươn lên.
tiến lên; tiến bước
中往前进;使进度增加wǎng qián jìn; shǐ jìndu zēngjiā
Chúng ta nên tiến lên.
hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向cháozháo shàngmiàn de fāngxiàng
Xin hãy nhìn lên.
lên; hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向;往高处去zhāozhe shàngmiàn de fāngxiàng;wǎng gāochù qù
cầu tiến; ham tiến bộ
中努力进步、改善自己的情况nǔlì jìnbù、gǎishàn zìjǐ de qíngkuàng
Chúng ta đều phải tiến lên.
hướng lên; tiến bộ; cầu tiến
中朝着更高或更好的方向移动或发展cháozhe gèng gāo huòzhě gèng hǎo de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn
Chúng ta đều phải cố gắng vươn lên.
tiến lên; tiến bước
中往前进;使进度增加wǎng qián jìn; shǐ jìndu zēngjiā
Chúng ta nên tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.