- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
Đập thủy điện Hướng Gia Bá là đập thủy điện lớn thứ ba ở Trung Quốc.
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
Đập thủy điện Hướng Gia Bá là đập thủy điện lớn thứ ba ở Trung Quốc.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.