- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
lực hướng tâm
Lực hướng tâm là lực làm cho vật thể chuyển động tròn.
lực hướng tâm; (bóng) sức gắn kết
Lực hướng tâm là lực giữ cho vật thể chuyển động.
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
lực hướng tâm
Lực hướng tâm là lực làm cho vật thể chuyển động tròn.
lực hướng tâm; (bóng) sức gắn kết
Lực hướng tâm là lực giữ cho vật thể chuyển động.
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực hướng tâm
lực hướng tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lực hướng tâm; (bóng) tinh thần đoàn kết
Đội này có tinh thần đoàn kết rất mạnh.
lực hướng tâm; (bóng) tinh thần đoàn kết
Đội này có tinh thần đoàn kết rất mạnh.