- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
vốn dĩ; xưa nay; từ trước đến nay
vốn dĩ; xưa nay; từ trước đến nay
vốn dĩ; xưa nay; từ trước đến nay
中从前到现在一直都这样;始终如此cóngqián dào xiànzài yìzhí dōu zhèyàng;shǐzhōng rúcǐ
Anh ấy trước giờ luôn rất đúng giờ.
vốn dĩ; xưa nay; từ trước đến nay
中从前到现在一直都这样;始终如此cóngqián dào xiànzài yìzhí dōu zhèyàng;shǐzhōng rúcǐ
Anh ấy trước giờ luôn rất đúng giờ.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.