- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
đồ họa vector (điện toán)
Đồ họa vector rất quan trọng trong thiết kế.
đồ họa vector (điện toán)
Đồ họa vector rất quan trọng trong thiết kế.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đồ họa vector (điện toán)
đồ họa vector (điện toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.