- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
hoa hướng dương
Hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời.
hoa hướng dương
Hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa hướng dương
hoa hướng dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.