- 口khẩu(miệng)
- 下hạ(phía dưới, thấp)
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
sợ hãi tột độ; sợ chết khiếp
中使人感到非常害怕、惊恐shǐ rén gǎndào fēicháng hàipà、jīngkǒng
Anh ấy sợ chết khiếp.
hoảng sợ; khiếp vía
中使某人感到很害怕、惊恐shǐ mǒurén gǎndào hěn hàipà、jīngkǒng
Câu chuyện này làm tôi sợ chết khiếp.
sợ hãi tột độ; sợ chết khiếp
中使人感到非常害怕、惊恐shǐ rén gǎndào fēicháng hàipà、jīngkǒng
Anh ấy sợ chết khiếp.
hoảng sợ; khiếp vía
中使某人感到很害怕、惊恐shǐ mǒurén gǎndào hěn hàipà、jīngkǒng
Câu chuyện này làm tôi sợ chết khiếp.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
sợ hãi tột độ; sợ chết khiếp
sợ hãi tột độ; sợ chết khiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.