- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt vào nhả ra; hấp thụ và phân phối (với số lượng lớn)
Cảng này mỗi ngày tiếp nhận và xuất đi một lượng lớn hàng hóa.
nuốt vào nhả ra; hấp thụ và phân phối (với số lượng lớn)
Cảng này mỗi ngày tiếp nhận và xuất đi một lượng lớn hàng hóa.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nuốt vào nhả ra; hấp thụ và phân phối (với số lượng lớn)
nuốt vào nhả ra; hấp thụ và phân phối (với số lượng lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.