- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
Anh ấy ấp úng không nói nên lời.
ấp úng; nói năng úp mở [thành ngữ]
Anh ấy nói ấp úng.
ấp úng; nói không rõ ràng; nói quanh co [thành ngữ]
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
Anh ấy ấp úng không nói nên lời.
ấp úng; nói năng úp mở [thành ngữ]
Anh ấy nói ấp úng.
ấp úng; nói không rõ ràng; nói quanh co [thành ngữ]
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.