- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt; nuốt chửng
Anh ấy nuốt một ngụm nước.
nuốt; nuốt chửng
nuốt; nuốt chửng
Anh ấy nuốt một ngụm nước.
nuốt; nuốt chửng
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
nuốt; nuốt chửng
nuốt; nuốt chửng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.