- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
tế bào thực bào; thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt dị vật)
Tế bào thực bào là một phần của hệ miễn dịch.
tế bào thực bào; thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt dị vật)
Tế bào thực bào là một phần của hệ miễn dịch.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào thực bào; thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt dị vật)
tế bào thực bào; thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt dị vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.