- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
thôn tính; sáp nhập
Quốc gia này đã thôn tính nước láng giềng.
thôn tính; sáp nhập
Quốc gia này đã thôn tính nước láng giềng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
thôn tính; sáp nhập
thôn tính; sáp nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.