- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
hấp thụ; tiêu thụ
Ngọn lửa lớn đã nuốt chửng khu rừng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
hấp thụ; tiêu thụ
Ngọn lửa lớn đã nuốt chửng khu rừng.
hấp thụ; tiêu thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.