- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt tinh dịch
Anh ấy đã nuốt tinh dịch.
nuốt tinh dịch
Anh ấy đã nuốt tinh dịch.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
nuốt tinh dịch
nuốt tinh dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.