- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt vàng để tự tử
Anh ta đã tự sát bằng cách nuốt vàng.
nuốt vàng để tự tử
Anh ta đã tự sát bằng cách nuốt vàng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
nuốt vàng để tự tử
nuốt vàng để tự tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.