- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
phủ nhận; bác bỏ
中说某事不是真的;拒绝承认shuō mǒu shì búshì zhēn de; jùjuéshǔ chéngrèn
Anh ấy đã phủ nhận chuyện này.
phủ nhận; bác bỏ
中说某事不是真的;不承认shuō mǒu shì búshì zhēn de;búchéngrèn
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
phủ nhận; bác bỏ
中说某事不是真的;拒绝承认shuō mǒu shì búshì zhēn de; jùjuéshǔ chéngrèn
Anh ấy đã phủ nhận chuyện này.
phủ nhận; bác bỏ
中说某事不是真的;不承认shuō mǒu shì búshì zhēn de;búchéngrèn
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
phủ nhận; bác bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.