- 口khẩu(miệng, cửa)
- 屯đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
trọng tải; tải trọng tấn
Con tàu này có trọng tải vạn tấn.
cấp tải trọng tấn; lượng giãn nước (tính theo tấn)
Con tàu này thuộc loại vạn tấn.
trọng tải; tải trọng tấn
Con tàu này có trọng tải vạn tấn.
cấp tải trọng tấn; lượng giãn nước (tính theo tấn)
Con tàu này thuộc loại vạn tấn.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
trọng tải; tải trọng tấn
trọng tải; tải trọng tấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.