- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
Anh ấy nói chuyện luôn úp úp mở mở.
không rõ ràng; không minh xác
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách ấp úng.
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
Anh ấy nói chuyện luôn úp úp mở mở.
không rõ ràng; không minh xác
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách ấp úng.
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói chuyện luôn luôn mơ hồ.
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
Anh ấy nói chuyện luôn luôn mơ hồ.
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng