- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
Cô ấy nhìn anh ấy đầy tình cảm.
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
Cô ấy nhìn anh ấy đầy tình cảm.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.