- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
ám chỉ xuyên tạc; nói bóng gió để công kích [thành ngữ]
Anh ta luôn công kích người khác bằng cách ám chỉ.
ám chỉ xuyên tạc; nói bóng gió để công kích [thành ngữ]
Anh ta luôn công kích người khác bằng cách ám chỉ.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
ám chỉ xuyên tạc; nói bóng gió để công kích [thành ngữ]
ám chỉ xuyên tạc; nói bóng gió để công kích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.