- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích thưởng thức văn chương, nếm trải các tác phẩm văn học.
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích thưởng thức văn chương, nếm trải các tác phẩm văn học.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.