- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
hàm lượng vàng; (bóng) giá trị thực chất; chất lượng
Hàm lượng vàng của sản phẩm này rất cao.
hàm lượng vàng; (bóng) giá trị; chất lượng
Giá trị của chương trình này rất cao.
hàm lượng vàng; (bóng) giá trị thực chất; chất lượng
Hàm lượng vàng của sản phẩm này rất cao.
hàm lượng vàng; (bóng) giá trị; chất lượng
Giá trị của chương trình này rất cao.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
hàm lượng vàng; (bóng) giá trị thực chất; chất lượng
hàm lượng vàng; (bóng) giá trị thực chất; chất lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.