- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
không nghe thấy; không nghe được
中不能用耳朵听到声音bù néng yòng ěrduǒ tīng dào shēngyīn
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.
không nghe thấy; không nghe được
中不能用耳朵听到声音bù néng yòng ěrduǒ tīng dào shēngyīn
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
không nghe thấy; không nghe được
không nghe thấy; không nghe được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.