- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
Anh ấy cho phép bạn đưa ra bất kỳ quyết định nào.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
Anh ấy cho phép bạn đưa ra bất kỳ quyết định nào.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.