- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)
Chúng tôi đã lắng nghe lời khuyên của giáo viên.
lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)
Chúng tôi đã lắng nghe lời khuyên của giáo viên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)
lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.